Anh - Việt
băng xăng
Động từ
băng xăng (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm những việc vặt một cách bận rộn, đi lại không ngừng.
忙忙碌碌地做些琐碎的事,来回走动,不停歇。
Làm những việc vặt một cách bận rộn, đi lại không ngừng.
Ví dụ
每天早上,妈妈都忙前忙后地准备全家的早餐。【】Sáng nào mẹ cũng băng xăng chuẩn bị bữa sáng cho cả nhà.
别再瞎忙了,坐下歇一会儿吧。【】Đừng băng xăng nữa, ngồi xuống nghỉ một chút đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của băng xăng (Verb)
băng xăng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在家里忙前忙后 băng xăng lo việc nhà | 妈妈从一大早就在家里忙前忙后。 Mẹ băng xăng lo việc nhà từ sáng sớm. |
为婚礼筹备忙个不停 băng xăng chuẩn bị đám cưới | 全家人都在为妹妹的婚礼忙个不停。 Cả nhà băng xăng chuẩn bị đám cưới cho em gái. |
四处跑腿办杂事 băng xăng chạy việc vặt | 他整个上午都在跑腿办杂事。 Anh ấy băng xăng chạy việc vặt cả buổi sáng. |
忙着招待客人 băng xăng đón khách | 外婆一大早就忙着招待客人。 Bà ngoại băng xăng đón khách từ sớm. |
在市场里来回忙碌 băng xăng khắp chợ | 大娘们在市场里来回忙碌,为过年采购。 Các bà băng xăng khắp chợ để mua đồ Tết. |