Anh - Việt
bánh bẻ
Danh từ
bánh bẻ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại bánh làm từ bột mì, có nhân thịt, được gập lại và bẻ góc.
一种用面粉制作的饼,包有肉馅,边角捏折。
Loại bánh làm từ bột mì, có nhân thịt, được gập lại và bẻ góc.
Ví dụ
过年时妈妈为全家做了肉馅折角饼。【】Mẹ tôi làm bánh bẻ nhân thịt cho cả nhà vào dịp Tết.
今天早上我在市场买了几个馅饼。【】Hôm nay tôi mua vài cái bánh bẻ ở chợ sáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bánh bẻ (Noun)
Danh từ + bánh bẻbánh bẻ + Danh từbánh bẻ + Tính từĐộng từ + bánh bẻ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
酥饼摊 hàng bánh bẻ | 巷口的酥饼摊总是很多人。 Hàng bánh bẻ đầu ngõ lúc nào cũng đông khách. |