Anh - Việt
bánh canh
Danh từ
bánh canh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Món ăn Việt Nam gồm sợi bột dày, mềm, nấu trong nước dùng với thịt, cá, tôm hoặc cua.
一种用粗面条配肉、鱼、虾或蟹汤制作的越南汤面。
Món ăn Việt Nam gồm sợi bột dày, mềm, nấu trong nước dùng với thịt, cá, tôm hoặc cua.
Ví dụ
我午饭点了一碗蟹肉越南粗米线汤。【】Tôi gọi một tô bánh canh cua cho bữa trưa.
这家店的鱼肉越南粗米线汤很好吃。【】Quán này bán bánh canh cá rất ngon.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bánh canh (Noun)
Danh từ + bánh canhSố lượng + bánh canhbánh canh + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
粗米线汤的汤底 nước dùng bánh canh | 这款粗米线汤的汤底是用猪骨熬制的。 Nước dùng bánh canh được ninh từ xương heo. |