Anh - Việt
bánh cắt
Danh từ
bánh cắt (Danh từ)
Nghĩa 01 · bánh ngọt, nhân hoặc kem kẹp giữa hai lớp bột, nướng chín từng mảng trong lò và cắt thành miếng
夹心蛋糕
bánh ngọt, nhân hoặc kem kẹp giữa hai lớp bột, nướng chín từng mảng trong lò và cắt thành miếng
Ví dụ
她在生日派对上带来了漂亮的蛋糕。【】Cô ấy mang một chiếc bánh cắt đẹp đến bữa tiệc sinh nhật.
我们没有买蛋糕庆祝。【】Chúng tôi không mua bánh cắt để ăn mừng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa