Anh - Việt
bánh chè
Danh từ
bánh chè (Danh từ)
Nghĩa 01 · Món bánh ngọt làm từ bột gạo nếp và đậu, thường ăn kèm nước cốt dừa.
用糯米粉和豆类制成的甜味糕点,常配椰奶食用。
Món bánh ngọt làm từ bột gạo nếp và đậu, thường ăn kèm nước cốt dừa.
Ví dụ
外婆做了绿豆甜米糕,给全家人吃。【】Bà ngoại làm bánh chè đậu xanh cho cả nhà vào cuối tuần.
这家店每天早上卖附近最好吃的米制甜点。【】Quán này bán bánh chè ngon nhất khu phố vào mỗi buổi sáng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bánh chè (Noun)
Danh từ + bánh chèSố lượng + bánh chèbánh chè + Danh từbánh chè + Tính từĐộng từ + bánh chè
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
甜糯米糕摊 quán bánh chè | 放学后的傍晚,我在学校附近的甜糯米糕摊停了一下。 Chiều tan học, tôi ghé quán bánh chè gần trường. |