Anh - Việt

Bản dịch của từ Bạnh cổ trong tiếng Trung

bạnh cổ

Động từ

bạnh cổ (Động từ)

Nghĩa 01 · Cãi lại một cách ngang bướng, quyết không chịu nhường nhịn.

态度强硬地顶撞或反驳别人。

Cãi lại một cách ngang bướng, quyết không chịu nhường nhịn.

Ví dụ
这个小男孩不肯去睡觉,还梗着脖子跟妈妈顶嘴。【】Thằng bé cứ bạnh cổ cãi lại mẹ vì không chịu đi ngủ.
别再梗着脖子反驳了,听听大家的意见吧。【】Đừng bạnh cổ cãi nữa, hãy nghe ý kiến của mọi người đi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bạnh cổ (Verb)

bạnh cổ + Từ đi kèmbạnh cổ + Động từ
Kết hợp từ của bạnh cổ
Collocation
Ví dụ

非要固执到底

bạnh cổ cho bằng được

他非要固执到底,直到达成目的才罢休。

Nó bạnh cổ cho bằng được rồi mới chịu thôi.

Video ngữ cảnh