Anh - Việt
bánh cóc
Danh từ
bánh cóc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bánh răng có răng cưa nghiêng, dùng trong cơ cấu chỉ cho phép bánh xe quay theo một chiều.
带有斜齿的齿轮,用于棘轮机构,只允许轮子单向转动。
Bánh răng có răng cưa nghiêng, dùng trong cơ cấu chỉ cho phép bánh xe quay theo một chiều.
Ví dụ
棘轮让轮子只能朝一个方向转动。【】Bánh cóc giúp bánh xe chỉ quay được theo một chiều.
这台机器用棘轮防止负载倒转滑落。【】Chiếc máy này dùng bánh cóc để không cho tải bị tuột ngược.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bánh cóc (Noun)
Danh từ + bánh cócbánh cóc + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
棘轮机构 cơ cấu bánh cóc | 这台机器使用一种棘轮机构,使轴只能单向转动。 Máy này dùng cơ cấu bánh cóc cho phép trục chỉ quay một chiều. |
棘轮扳手 cờ lê bánh cóc | 我用棘轮扳手更快地拧紧螺母。 Tôi dùng cờ lê bánh cóc để siết đai ốc nhanh hơn. |
棘轮绑带 dây đai bánh cóc | 出发前请用棘轮绑带固定货物。 Hãy cố định hàng hóa bằng dây đai bánh cóc trước khi chạy xe. |