Anh - Việt
bánh đa nem
Danh từ
bánh đa nem (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại bánh mỏng làm từ bột gạo, dùng để gói nem hoặc cuốn gỏi.
用米浆制成的薄饼,用来包春卷或卷菜。
Loại bánh mỏng làm từ bột gạo, dùng để gói nem hoặc cuốn gỏi.
Ví dụ
妈妈买了米纸来做越南春卷。【】Mẹ mua bánh đa nem để cuốn gỏi cuốn.
这种春卷皮很薄,很容易卷。【】Bánh đa nem này mỏng và dễ cuốn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bánh đa nem (Noun)
bánh đa nem + Tính từĐộng từ + bánh đa nem
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
干米纸 bánh đa nem khô | 干米纸应存放在阴凉干燥处。 Bánh đa nem khô cần được bảo quản ở nơi thoáng mát. |
方形米纸 bánh đa nem vuông | 对初学者来说,方形米纸更容易使用。 Bánh đa nem vuông dễ gói nem hơn với người mới học. |