Anh - Việt
bánh đậu xanh
Danh từ
bánh đậu xanh (Danh từ)
Nghĩa 01 · bánh làm bằng bột đậu xanh rang thơm trộn với đường, nén vào khuôn nhỏ
绿豆糕
bánh làm bằng bột đậu xanh rang thơm trộn với đường, nén vào khuôn nhỏ
Ví dụ
在河内,妈妈买了三块绿豆糕。【】Ở Hà Nội, mẹ mua ba chiếc bánh đậu xanh.
这家商店没有绿豆糕。【】Cửa hàng này không bán bánh đậu xanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa