Anh - Việt

Bản dịch của từ Bánh ếch trong tiếng Trung

bánh ếch

Danh từ

bánh ếch (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tên một loại bánh dân gian Việt Nam làm từ bột gạo, thường được hấp và ăn nóng.

一种越南传统米粉糕点,通常蒸制后趁热食用。

Tên một loại bánh dân gian Việt Nam làm từ bột gạo, thường được hấp và ăn nóng.

Ví dụ
妈妈周末经常为全家做越南米糕。【】Mẹ tôi thường làm bánh ếch cho cả nhà vào cuối tuần.
这家店的越南米糕又软又香。【】Bánh ếch ở quán này mềm và rất thơm.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bánh ếch (Noun)

Danh từ + bánh ếchbánh ếch + Tính từbánh ếch + Động từĐộng từ + bánh ếch
Kết hợp từ của bánh ếch
Collocation
Ví dụ

越南米糕摊

quán bánh ếch

巷口的越南米糕摊总是生意火爆。

Quán bánh ếch đầu ngõ lúc nào cũng đông khách.