Anh - Việt
bánh gio
Danh từ
bánh gio (Danh từ)
Nghĩa 01 · bánh tro
糯米粽
bánh tro
Ví dụ
春节时我们吃灰饼庆祝传统。【】Chúng tôi ăn bánh gio vào dịp Tết để giữ truyền thống.
他不喜欢吃那种灰饼,味道怪。【】Anh ấy không thích ăn bánh gio đó, vị hơi lạ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa