Anh - Việt
bánh gỗ
Danh từ
bánh gỗ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bánh xe làm bằng gỗ, thường có vòng sắt bọc quanh ngoài.
用木头做的车轮,外圈常有铁箍。
Bánh xe làm bằng gỗ, thường có vòng sắt bọc quanh ngoài.
Ví dụ
这辆旧车仍然使用木轮子行驶。【】Chiếc xe cổ này vẫn chạy bằng bánh gỗ.
农夫拉着吱吱作响的木轮车走在村路上。【】Người nông dân kéo xe với những bánh gỗ kêu cót két trên đường làng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bánh gỗ (Noun)
Danh từ + bánh gỗbánh gỗ + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
木轮车 xe bánh gỗ | 农夫把一辆木轮车拉到田里。 Người nông dân kéo một chiếc xe bánh gỗ ra đồng. |