Anh - Việt
bánh gối
Danh từ
bánh gối (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bánh rán hình bán nguyệt, có nhân thịt, miến và các nguyên liệu khác, thường ăn kèm nước chấm.
一种半月形的越南油炸馅饼,通常包肉、粉丝等馅料,配蘸酱食用。
Bánh rán hình bán nguyệt, có nhân thịt, miến và các nguyên liệu khác, thường ăn kèm nước chấm.
Ví dụ
周末,我常吃越南炸饺,配酸甜蘸酱。【】Cuối tuần, tôi hay ăn bánh gối với nước chấm chua ngọt.
这家店卖热油炸馅饼和新鲜香草。【】Quán này bán bánh gối nóng và rau sống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bánh gối (Noun)
Danh từ + bánh gốibánh gối + Tính từĐộng từ + bánh gối
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
炸饺馅 nhân bánh gối | 炸饺馅通常有肉、粉丝和木耳。 Nhân bánh gối thường có thịt, miến và mộc nhĩ. |