Anh - Việt
bánh hơi
Danh từ
bánh hơi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bánh xe bằng cao su được bơm đầy hơi.
内部充入空气的橡胶车轮外胎。
Bánh xe bằng cao su được bơm đầy hơi.
Ví dụ
我需要为这辆摩托车换上新的轮胎。【】Tôi cần thay hai bánh hơi mới cho chiếc xe máy này.
这辆自行车用的是充气轮胎,所以骑起来平稳多了。【】Xe đạp này dùng bánh hơi nên đi êm hơn nhiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bánh hơi (Noun)
bánh hơi + Danh từbánh hơi + Tính từĐộng từ + bánh hơi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
自行车轮胎 bánh hơi xe đạp | 今天早上我的自行车轮胎被扎破了。 Sáng nay bánh hơi xe đạp của tôi bị thủng. |
摩托车轮胎 bánh hơi xe máy | 他的摩托车轮胎已经磨损,需要更换。 Bánh hơi xe máy của anh ấy đã mòn, cần thay mới. |