Anh - Việt

Bản dịch của từ Bánh ít trong tiếng Trung

bánh ít

Danh từ

bánh ít (Danh từ)

Nghĩa 01 · bánh làm bằng bột gạo nếp, có nhân thịt hoặc đậu xanh, gói bằng lá chuối thành hình chóp, luộc chín [thường có ở miền Trung và Nam]

用糯米粉制作的三角形蒸糕,通常包有肉或绿豆,包在香蕉叶里煮熟。

bánh làm bằng bột gạo nếp, có nhân thịt hoặc đậu xanh, gói bằng lá chuối thành hình chóp, luộc chín [thường có ở miền Trung và Nam]

Ví dụ
妈妈为春节蒸了三角糯米糕。【】Mẹ tôi hấp bánh ít cho Tết.
Lan没有给聚会带香蕉叶包 dumpling。【】Lan không mang bánh ít đến buổi tiệc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa