Anh - Việt
bánh khách
Danh từ
bánh khách (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bánh ngọt có nhân do người Hoa làm và bán thời Pháp thuộc.
旧时法属时期越南华人制作售卖的一种有馅甜味糕点。
Bánh ngọt có nhân do người Hoa làm và bán thời Pháp thuộc.
Ví dụ
祖母常在街角的老店买馅饼。【】Bà tôi thường mua bánh khách ở tiệm cũ đầu phố.
过去,中式糕点是西贡家庭很受欢迎的点心。【】Ngày xưa, bánh khách là món quà phổ biến trong các gia đình Sài Gòn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bánh khách (Noun)
Danh từ + bánh kháchbánh khách + Tính từbánh khách + Từ đi kèmĐộng từ + bánh khách
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
中式糕点店 tiệm bánh khách | 街角那家中式糕点店的老板已经做了几十年糕点。 Ông chủ tiệm bánh khách ở góc phố đã làm bánh suốt mấy chục năm. |