Anh - Việt

Bản dịch của từ Bánh khoai trong tiếng Trung

bánh khoai

Danh từ

bánh khoai (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại bánh mặn làm từ khoai lang hoặc khoai sọ thái mỏng trộn bột gạo, nhân đậu xanh và thịt, gói lá rồi hấp chín.

用红薯或芋头薄片混合米粉、加入绿豆和猪肉馅,包叶蒸熟的咸味糕点。

Loại bánh mặn làm từ khoai lang hoặc khoai sọ thái mỏng trộn bột gạo, nhân đậu xanh và thịt, gói lá rồi hấp chín.

Ví dụ
妈妈周日早上会蒸绿豆馅的芋头糕。【】Mẹ tôi hấp bánh khoai nhân đậu xanh vào sáng Chủ nhật.
乡下市场把热乎乎的芋头糕卖给早起的顾客。【】Chợ quê bán bánh khoai còn nóng cho khách đi sớm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Món bánh rán vàng làm từ khoai lang thái mỏng trộn với bột mì và nước.

用薄切红薯拌面粉和水制成、煎至金黄的小吃。

Món bánh rán vàng làm từ khoai lang thái mỏng trộn với bột mì và nước.

Ví dụ
Mai 放学后在校门口买了一个酥脆的炸红薯饼。【】Mai mua bánh khoai rán giòn trước cổng trường sau giờ học.
外婆经常煎金黄的红薯饼,给全家当下午点心。【】Bà ngoại thường rán bánh khoai vàng ruộm cho cả nhà ăn chiều.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bánh khoai (Noun)

Số lượng + bánh khoaibánh khoai + Tính từbánh khoai + Động từĐộng từ + bánh khoai
Kết hợp từ của bánh khoai
Collocation
Ví dụ

一盘山药糕

một đĩa bánh khoai

外婆把一盘山药糕端上桌。

Bà ngoại bày một đĩa bánh khoai nóng lên bàn.