Anh - Việt
bánh mật
Danh từ
bánh mật (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại bánh làm từ bột gạo nếp trộn với mật, thường có nhân đậu xanh hoặc đậu phộng, gói lá chuối khô rồi hấp chín.
用糯米粉和糖浆做成、裹干香蕉叶蒸熟的甜糯米糕。
Loại bánh làm từ bột gạo nếp trộn với mật, thường có nhân đậu xanh hoặc đậu phộng, gói lá chuối khô rồi hấp chín.
Ví dụ
我妈妈每年过春节都做糯米糕。【】Mẹ tôi làm bánh mật vào dịp Tết.
外婆常用干香蕉叶包甜糯米糕。【】Bà ngoại thường gói bánh mật bằng lá chuối khô.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Màu da nâu hồng, khỏe mạnh, giống màu bánh mật.
像蜜糖糕一样的棕粉色健康肤色。
Màu da nâu hồng, khỏe mạnh, giống màu bánh mật.
Ví dụ
她的皮肤呈现健康的蜜褐色。【】Cô ấy có làn da bánh mật khỏe mạnh.
夏天在海边之后,他的皮肤呈现金棕色。【】Sau mùa hè ở biển, da anh ấy có màu bánh mật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bánh mật (Noun)
Danh từ + bánh mậtSố lượng + bánh mậtbánh mật + Danh từĐộng từ + bánh mật
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
蜜褐色的皮肤 nước da bánh mật | 夏天过后,她的皮肤呈现健康的蜜褐色。 Sau mùa hè, cô ấy có nước da bánh mật khỏe khoắn. |