Anh - Việt

Bản dịch của từ Bánh nếp trong tiếng Trung

bánh nếp

Danh từ

bánh nếp (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bánh làm từ bột gạo nếp, thường có nhân đậu xanh, thịt và mỡ, được gói bằng lá chuối rồi hấp chín.

用糯米粉制成、常包有绿豆、猪肉和肥肉、用香蕉叶包裹后蒸熟的糕点。

Bánh làm từ bột gạo nếp, thường có nhân đậu xanh, thịt và mỡ, được gói bằng lá chuối rồi hấp chín.

Ví dụ
我喜欢吃甜的糯米糕。【】Tôi thích ăn bánh nếp ngọt.
每逢春节,我奶奶都会做糯米糕。【】Bà tôi gói bánh nếp bằng lá chuối vào dịp Tết.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bánh nếp (Noun)

bánh nếp + Danh từĐộng từ + bánh nếp
Kết hợp từ của bánh nếp
Collocation
Ví dụ

绿豆馅糯米糕

bánh nếp nhân đậu xanh

外婆更喜欢吃绿豆馅的糯米糕。

Bà ngoại tôi thích bánh nếp nhân đậu xanh hơn.

香蕉叶包裹的糯米糕

bánh nếp lá chuối

包在香蕉叶里的糯米糕还热乎乎的,香气扑鼻。

Chiếc bánh nếp lá chuối còn nóng nên thơm lừng.

春节糯米糕

bánh nếp ngày Tết

过年时,糯米糕总是摆在我家的节日餐桌上。

Mâm cỗ ngày Tết nhà tôi lúc nào cũng có bánh nếp ngày Tết.