Anh - Việt
bánh ngọt
Danh từ
bánh ngọt (Danh từ)
Nghĩa 01 · tên chung các loại bánh làm bằng bột mì và đường
甜点
tên chung các loại bánh làm bằng bột mì và đường
Ví dụ
Linh 在 河内 的 聚会 上 带来 了 糕点。【】Linh mang bánh ngọt đến buổi gặp mặt ở Hà Nội.
Nam 星期六 的 聚会上 没有 买 蛋糕。【】Nam không mua bánh ngọt cho bữa tiệc thứ Bảy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa