Anh - Việt
bánh quế
Danh từ
bánh quế (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại bánh mỏng, giòn, có mùi quế, thường được cuộn thành ống.
一种薄脆、带有肉桂香味的卷筒饼干。
Loại bánh mỏng, giòn, có mùi quế, thường được cuộn thành ống.
Ví dụ
我买了一包肉桂卷饼配茶吃。【】Tôi mua một gói bánh quế để ăn cùng trà.
这些肉桂卷饼又脆又香。【】Bánh quế này giòn và thơm mùi quế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bánh quế (Noun)
bánh quế + Tính từbánh quế + Động từĐộng từ + bánh quế
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
香脆的肉桂威化饼 bánh quế giòn | 孩子们很喜欢香脆的肉桂威化饼。 Trẻ con rất thích bánh quế giòn. |