Anh - Việt

Bản dịch của từ Bánh sắt trong tiếng Trung

bánh sắt

Danh từ

bánh sắt (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bánh xe làm bằng sắt, thường dùng cho xe chạy trên đường ray.

用钢铁制成的车轮,多用于在轨道上行驶的车辆。

Bánh xe làm bằng sắt, thường dùng cho xe chạy trên đường ray.

Ví dụ
这辆有轨电车沿着轨道行驶,靠的是钢轮。【】Tàu điện này chạy bằng bánh sắt trên đường ray.
轨道生锈时,铁轮磨损得很快。【】Bánh sắt mòn nhanh nếu đường ray bị gỉ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bánh sắt (Noun)

Danh từ + bánh sắtbánh sắt + Danh từbánh sắt + Tính từbánh sắt + Động từ
Kết hợp từ của bánh sắt
Collocation
Ví dụ

钢轮轮缘

vành bánh sắt

碰撞后钢轮轮缘出现了裂纹。

Vành bánh sắt bị nứt sau va chạm.