Anh - Việt
bánh sữa
Danh từ
bánh sữa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại bánh nướng làm từ bột mì trộn sữa, có vị ngọt và ruột mềm.
用面粉混合牛奶烤制的甜味软面点。
Loại bánh nướng làm từ bột mì trộn sữa, có vị ngọt và ruột mềm.
Ví dụ
华花为孩子们买了两个牛奶蛋糕当早餐。【】Chị Hoa mua hai chiếc bánh sữa cho các con ăn sáng.
刚出炉的牛奶面包又热又香。【】Bánh sữa vừa ra lò còn nóng và thơm lừng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bánh sữa (Noun)
Danh từ + bánh sữabánh sữa + Tính từĐộng từ + bánh sữa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一盒牛奶面包 hộp bánh sữa | 妈妈买了一盒牛奶面包回家给全家人。 Mẹ mua một hộp bánh sữa về cho cả nhà. |