Anh - Việt
bánh sừng bò
Danh từ
bánh sừng bò (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại bánh ngọt nhiều lớp, thường có hình cong như sừng bò và làm nhiều bơ.
一种层次丰富、通常呈牛角形的黄油酥皮点心。
Loại bánh ngọt nhiều lớp, thường có hình cong như sừng bò và làm nhiều bơ.
Ví dụ
我早餐经常吃牛角包。【】Tôi thường ăn bánh sừng bò vào bữa sáng.
这家咖啡馆卖刚出炉的可颂。【】Quán này bán bánh sừng bò mới ra lò.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bánh sừng bò (Noun)
Số lượng + bánh sừng bòbánh sừng bò + Danh từbánh sừng bò + Trạng từĐộng từ + bánh sừng bò
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一个牛角包 một chiếc bánh sừng bò | 请给我一个牛角包。 Cho tôi một chiếc bánh sừng bò, làm ơn. |