Anh - Việt

Bản dịch của từ Bánh tai voi trong tiếng Trung

bánh tai voi

Danh từ

bánh tai voi (Danh từ)

Nghĩa 01 · bánh làm bằng bột mì với đường, nướng chín, có hình tai voi

耳朵饼

bánh làm bằng bột mì với đường, nướng chín, có hình tai voi

Ví dụ
在 河内 集市,兰 买了 象耳酥 给 同学。【】Ở hội chợ Hà Nội, Lan mua bánh tai voi cho các bạn.
学校 食堂 今天 没有 卖 象耳饼干。【】Hôm nay, căng tin trường không bán bánh tai voi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa