Anh - Việt
bánh tây
Danh từ
bánh tây (Danh từ)
Nghĩa 01 · bánh mì
西式面包
bánh mì
Ví dụ
兰在河内为贫困儿童买了面包。【】Lan mua bánh tây cho trẻ em nghèo ở Hà Nội.
我们的团体今天没有分发面包。【】Nhóm chúng tôi không phát bánh tây hôm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa