Anh - Việt
bánh thánh
Danh từ
bánh thánh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bánh do linh mục Công giáo làm phép và phân phát cho tín hữu trong thánh lễ.
天主教弥撒中经神父祝圣、分发给信徒的圣饼。
Bánh do linh mục Công giáo làm phép và phân phát cho tín hữu trong thánh lễ.
Ví dụ
每个主日,我母亲都去教堂领圣体饼。【】Mỗi Chúa nhật, mẹ tôi đi nhà thờ để rước bánh thánh.
神父在分发圣体饼之前,把它放在盘子上。【】Trước khi phát bánh thánh, linh mục đặt bánh lên đĩa.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bánh thánh (Noun)
bánh thánh + Từ đi kèmĐộng từ + bánh thánh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
弥撒中的圣体饼 bánh thánh trong thánh lễ | 弥撒中的圣体饼象征基督的圣体。 Bánh thánh trong thánh lễ tượng trưng cho Mình Thánh Chúa. |