Anh - Việt
bánh thuẫn
Danh từ
bánh thuẫn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại bánh nhỏ truyền thống, thường làm từ bột gạo, trứng và đường, nướng trong khuôn cho nở như bông hoa.
一种越南传统小蛋糕,常用米粉、鸡蛋和糖制成。
Loại bánh nhỏ truyền thống, thường làm từ bột gạo, trứng và đường, nướng trong khuôn cho nở như bông hoa.
Ví dụ
我妈妈在春节烤越南米糕招待客人。【】Mẹ tôi nướng bánh thuẫn để mời khách ngày Tết.
热腾腾的鸡蛋米糕有很香的鸡蛋味。【】Những chiếc bánh thuẫn nóng hổi có mùi trứng rất thơm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bánh thuẫn (Noun)
bánh thuẫn + Tính từbánh thuẫn + Từ đi kèmbánh thuẫn + Động từĐộng từ + bánh thuẫn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
传统越南米糕(bánh thuẫn) bánh thuẫn truyền thống | 我奶奶过年时仍会做传统越南米糕(bánh thuẫn)。 Bà tôi vẫn làm bánh thuẫn truyền thống vào dịp Tết. |