Anh - Việt
bành
Danh từTính từ
bành (Danh từ)
Nghĩa 01 · ghế có lưng tựa và hai tay vịn, đặt lên lưng voi để ngồi
象背的鞍
ghế có lưng tựa và hai tay vịn, đặt lên lưng voi để ngồi
Ví dụ
他骑着大象的轿子穿过村庄。【】Anh ấy cưỡi voi bằng bành cẩn thận.
我们没有带象鞍去旅行。【】Chúng tôi không mang theo bành cho chuyến đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
bành (Tính từ)
Nghĩa 01 · to, rộng ra về bề ngang
宽广
to, rộng ra về bề ngang
Ví dụ
这条街的路面很宽,适合很多人走。【】Đường phố này rất bành, phù hợp cho nhiều người đi.
他们没有扩展社交圈子。【】Họ không bành rộng vòng xã hội của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa