Anh - Việt
banh
Danh từĐộng từ
banh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quả tròn dùng trong các môn thể thao hoặc trò chơi.
用于体育运动或游戏的圆形物体。
Quả tròn dùng trong các môn thể thao hoặc trò chơi.
Ví dụ
孩子们放学后在院子里踢球。【】Bọn trẻ đá banh ngoài sân sau giờ học.
他在公园里把球扔给儿子。【】Anh ấy ném banh cho con ở công viên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của banh (Noun)
Danh từ + banhbanh + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
球 quả banh | 孩子正在院子里踢球。 Đứa trẻ đang đá quả banh ngoài sân. |
banh (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho vật bị bung, toác hoặc vỡ ra thành nhiều phần.
使东西裂开、撑开或碎裂。
Làm cho vật bị bung, toác hoặc vỡ ra thành nhiều phần.
Ví dụ
男孩使劲一拉,把袋口撑开了。【】Cậu bé kéo mạnh làm miệng túi banh ra.
猛烈的撞击把手机壳弄裂了。【】Cú va chạm mạnh làm vỏ điện thoại banh ra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của banh (Verb)
banh + Trạng từbanh + Tính từbanh + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
裂开 banh ra | 蛋壳被重击后裂开了。 Vỏ quả trứng banh ra khi bị đập mạnh. |