Anh - Việt
bảnh trai
Tính từ
bảnh trai (Tính từ)
Nghĩa 01 · Từ dùng để khen ngoại hình đẹp, ăn mặc chỉn chu và cuốn hút của con trai.
形容男子外表英俊、衣着整洁、很有魅力。
Từ dùng để khen ngoại hình đẹp, ăn mặc chỉn chu và cuốn hút của con trai.
Ví dụ
他穿着新西装看起来很帅气。【】Anh ấy trông bảnh trai trong bộ vest mới.
他长得帅,又很幽默。【】Cậu ấy vừa bảnh trai vừa hài hước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bảnh trai (Adjective)
Danh từ + bảnh traiTrạng từ + bảnh traibảnh trai + Tính từĐộng từ + bảnh trai
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
英俊潇洒的小伙子 anh chàng bảnh trai | 我注意到那个英俊潇洒的小伙子是我的同班同学。 Tôi thấy anh chàng bảnh trai ấy là bạn cùng lớp của tôi. |