Anh - Việt
bánh trứng nhện
Danh từ
bánh trứng nhện (Danh từ)
Nghĩa 01 · bánh ngọt hình trứng nhện
蜘蛛网蛋糕
bánh ngọt hình trứng nhện
Ví dụ
我昨天买了一个蜘蛛网蛋糕。【】Hôm qua tôi mua một chiếc bánh trứng nhện.
她没有吃那个蜘蛛网蛋糕。【】Cô ấy không ăn bánh trứng nhện đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa