Anh - Việt
bánh vẽ
Danh từ
bánh vẽ (Danh từ)
Nghĩa 01 · hình vẽ chiếc bánh; thường dùng để ví cái trông có vẻ tốt đẹp, hấp dẫn nhưng là cái không có thật, được đưa ra để lừa bịp
虚假表象
hình vẽ chiếc bánh; thường dùng để ví cái trông có vẻ tốt đẹp, hấp dẫn nhưng là cái không có thật, được đưa ra để lừa bịp
Ví dụ
他的承诺只是空头支票,没有实际内容。【】Lời hứa của anh ấy chỉ là bánh vẽ, không có giá trị thực.
你不应该相信那些虚假的希望。【】Bạn không nên tin vào những bánh vẽ đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa