Anh - Việt
bánh xe lịch sử
Danh từ
bánh xe lịch sử (Danh từ)
Nghĩa 01 · sự tiến hoá tất yếu của con người qua các thời đại lịch sử
历史的轮回
sự tiến hoá tất yếu của con người qua các thời đại lịch sử
Ví dụ
历史的车轮不停地转动,改变社会。【】Bánh xe lịch sử luôn quay và thay đổi xã hội.
我们不能阻止历史的进步。【】Chúng ta không thể ngăn cản bánh xe lịch sử tiến lên trong xã hội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa