Anh - Việt
báo ân
Động từ
báo ân (Động từ)
Nghĩa 01 · Đền đáp lại ơn nghĩa mà mình đã nhận từ người khác.
对别人给予的恩情加以报答。
Đền đáp lại ơn nghĩa mà mình đã nhận từ người khác.
Ví dụ
他一直想办法报答教导过他的老师。【】Ông ấy luôn tìm cách báo ân thầy cô đã dạy dỗ mình.
子女应该在父母年老时照顾他们,以此报答养育之恩。【】Con cái nên báo ân cha mẹ bằng cách chăm sóc họ khi về già.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của báo ân (Verb)
báo ân + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
报答父母 báo ân cha mẹ | 子女应当报答父母的恩情。 Con cái phải biết báo ân cha mẹ. |
报答国家 báo ân đất nước | 许多代人为了报答国家的恩情而牺牲自己。 Nhiều thế hệ đã hy sinh để báo ân đất nước. |
报答恩人 báo ân ân nhân | 他总是想方设法报答恩人。 Anh ấy luôn tìm cách báo ân ân nhân của mình. |
报答师恩 báo ân thầy cô | 学生们总希望能报答老师的恩情。 Học trò luôn mong được báo ân thầy cô. |