Anh - Việt
báo ảnh
Danh từ
báo ảnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại báo chủ yếu đăng hình ảnh, kèm ít chữ và chú thích ngắn.
以图片为主要内容、配有简短文字说明的报纸。
Loại báo chủ yếu đăng hình ảnh, kèm ít chữ và chú thích ngắn.
Ví dụ
我爷爷喜欢看图片报纸,因为上面有很多漂亮的照片。【】Ông tôi thích đọc báo ảnh vì có nhiều hình đẹp.
每天早上她都在巷口买一份摄影画报。【】Sáng nào bà cũng mua một tờ báo ảnh ở đầu ngõ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của báo ảnh (Noun)
báo ảnh + Trạng từbáo ảnh + Tính từĐộng từ + báo ảnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
每日图片报 báo ảnh hàng ngày | 他在巷口报摊买每日图片报。 Anh ấy mua báo ảnh hàng ngày ở sạp báo đầu ngõ. |