Anh - Việt
bạo bệnh
Danh từ
bạo bệnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bệnh nặng đến đột ngột, thường nguy hiểm đến tính mạng.
突然发作的重病。
Bệnh nặng đến đột ngột, thường nguy hiểm đến tính mạng.
Ví dụ
他突然得了重病,当晚就住进了医院。【】Ông ấy bị bạo bệnh và phải nhập viện ngay trong đêm.
暴病可能毫无预兆地发生,所以要尽快就医。【】Bạo bệnh thường đến bất ngờ, nên cần đưa người thân đi khám sớm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạo bệnh (Noun)
Từ đi kèm + bạo bệnhbạo bệnh + Tính từĐộng từ + bạo bệnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
突然发作的急病 cơn bạo bệnh | 她昨晚突然急病发作,被送进医院。 Đêm qua bà bị một cơn bạo bệnh nên phải nhập viện. |