Anh - Việt
bao biện
Động từ
bao biện (Động từ)
Nghĩa 01 · chống chế nhằm thanh minh, giải thích cho khuyết điểm của mình
找借口
chống chế nhằm thanh minh, giải thích cho khuyết điểm của mình
Ví dụ
他总是为自己迟到的行为辩解。【】Anh ấy luôn bao biện cho việc đến muộn của mình.
她没有为错误找借口。【】Cô ấy không bao biện cho lỗi của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa