Anh - Việt
bạo binh
Danh từ
bạo binh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quân lính tàn bạo, hung ác, chuyên gây hại cho dân thường.
残暴凶狠、危害平民的士兵或军队。
Quân lính tàn bạo, hung ác, chuyên gây hại cho dân thường.
Ví dụ
昨晚,残暴的士兵洗劫了整个村庄。【】Đêm qua, bạo binh cướp phá cả ngôi làng.
看到凶残的军队开来,村民们非常恐惧。【】Dân làng sợ hãi khi thấy bạo binh kéo đến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạo binh (Noun)
Từ đi kèm + bạo binhbạo binh + Động từĐộng từ + bạo binh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一群掠夺者 đám bạo binh | 一群掠夺者在深夜闯进了村庄。 Đám bạo binh kéo vào làng giữa đêm khuya. |
一伙掠夺者 bọn bạo binh | 一伙掠夺者烧毁房屋后逃走了。 Bọn bạo binh đốt phá nhà cửa rồi bỏ chạy. |