Anh - Việt
báo bổ
Động từ
báo bổ (Động từ)
Nghĩa 01 · Đền đáp lại ơn nghĩa mà người khác đã dành cho mình.
以行动或帮助回报别人的恩情。
Đền đáp lại ơn nghĩa mà người khác đã dành cho mình.
Ví dụ
我总想报答父母的养育之恩。【】Con luôn muốn báo bổ công ơn cha mẹ.
他帮助恩人的家人,以此回报昔日的恩情。【】Anh ấy giúp đỡ gia đình ân nhân để báo bổ nghĩa cũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của báo bổ (Verb)
Tính từ + báo bổbáo bổ + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
难以报答 khó báo bổ | 朋友的深情厚谊真是难以报答。 Tình cảm của bạn bè thật khó báo bổ. |