Anh - Việt

Bản dịch của từ Bào bọt trong tiếng Trung

bào bọt

Tính từ

bào bọt (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở trạng thái lo lắng, không yên trong lòng vì chờ đợi điều gì đó.

心里不安、焦躁,坐立不安。

Ở trạng thái lo lắng, không yên trong lòng vì chờ đợi điều gì đó.

Ví dụ
他等结果等了一下午,心里焦躁不安。【】Anh ấy bào bọt suốt cả buổi chờ kết quả.
考试前,我心里不安,坐也坐不住。【】Đứng trước giờ thi, em cứ bào bọt không yên.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh