Anh - Việt
bão bùng
Danh từTính từ
bão bùng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cơn bão lớn, có gió mạnh và mưa to, gây nguy hiểm.
伴有强风和大雨的猛烈天气。
Cơn bão lớn, có gió mạnh và mưa to, gây nguy hiểm.
Ví dụ
昨晚的一场暴风雨使整个街区停电。【】Đêm qua có cơn bão bùng làm mất điện cả khu phố.
渔船因害怕即将来临的暴风雨而留在岸边。【】Tàu cá phải neo vào bờ vì sợ bão bùng sắp đến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bão bùng (Noun)
Danh từ + bão bùngbão bùng + Giới từbão bùng + Tính từĐộng từ + bão bùng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
风暴季 mùa bão bùng | 在越南中部,风暴季通常从九月持续到十一月。 Ở miền Trung, mùa bão bùng thường kéo dài từ tháng Chín đến tháng Mười một. |
bão bùng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái có bão lớn, gió to và mưa dữ dội.
天气狂风暴雨、动荡不安。
Ở trạng thái có bão lớn, gió to và mưa dữ dội.
Ví dụ
天气狂风暴雨,街道上空无一人。【】Trời bão bùng, đường phố vắng tanh không một bóng người.
暴风雨的夜晚让我们只好留在旅馆。【】Đêm bão bùng khiến chúng tôi phải ở lại nhà nghỉ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bão bùng (Adjective)
Danh từ + bão bùng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
暴风雨天气 thời tiết bão bùng | 由于暴风雨天气,数十架航班被推迟。 Vì thời tiết bão bùng, hàng chục chuyến bay bị hoãn. |
波涛汹涌的海域 vùng biển bão bùng | 因为海面风暴肆虐,渔民不敢出海。 Ngư dân không dám ra khơi vì vùng biển bão bùng. |
动荡的时期 thời kỳ bão bùng | 这是全球经济动荡的时期。 Đây là thời kỳ bão bùng của nền kinh tế toàn cầu. |
风雨飘摇的关系 mối quan hệ bão bùng | 他们的关系风雨飘摇,持续了多年。 Họ có một mối quan hệ bão bùng kéo dài nhiều năm. |