Anh - Việt
bảo chi
Tính từ
bảo chi (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có thể dùng hoặc tiêu thụ được vì đã được bảo đảm an toàn.
经过保证,可以安全使用或食用。
Có thể dùng hoặc tiêu thụ được vì đã được bảo đảm an toàn.
Ví dụ
这种食品有保证,吃起来是安全的。【】Thực phẩm này bảo chi an toàn để ăn.
这种水已确保可以安全饮用。【】Nước này bảo chi an toàn để uống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa