Anh - Việt
bao chiếm
Động từ
bao chiếm (Động từ)
Nghĩa 01 · Lấy tài sản chung của tập thể hoặc xã hội làm của riêng cho mình.
侵占公共或他人财物并据为己有。
Lấy tài sản chung của tập thể hoặc xã hội làm của riêng cho mình.
Ví dụ
他因侵吞公司资金而被起诉。【】Ông ấy bị kiện vì bao chiếm quỹ của công ty.
凡侵占公共土地的人都会受到处罚。【】Ai bao chiếm đất công đều sẽ bị xử phạt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Giữ lấy toàn bộ cho riêng mình, không chia sẻ cho người khác.
独占某物,不让别人分享。
Giữ lấy toàn bộ cho riêng mình, không chia sẻ cho người khác.
Ví dụ
他整个下午都霸占着电脑。【】Anh ấy bao chiếm chiếc máy tính cả buổi chiều.
一家大公司正在垄断国内市场。【】Một công ty lớn đang bao chiếm thị trường nội địa.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bao chiếm (Verb)
bao chiếm + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
侵吞公款 bao chiếm công quỹ | 这名会计因侵吞公款被起诉。 Viên kế toán bị khởi tố vì bao chiếm công quỹ. |
侵占公共财产 bao chiếm tài sản chung | 物业管理委员会被指侵占小区的公共财产。 Ban quản lý bị tố bao chiếm tài sản chung của khu chung cư. |
垄断市场 bao chiếm thị trường | 几家大公司垄断了饮料市场。 Một vài tập đoàn lớn đang bao chiếm thị trường đồ uống. |
独占谈话 bao chiếm cuộc trò chuyện | 他整晚都在独占话题。 Anh ấy cứ bao chiếm cuộc trò chuyện suốt buổi tối. |
占用时间 bao chiếm thời gian | 新工作占去了我大部分的时间。 Công việc mới bao chiếm hầu hết thời gian của tôi. |