Anh - Việt
bạo chính
Danh từ
bạo chính (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chính sách cai trị tàn bạo, dùng thủ đoạn áp bức và độc đoán đối với dân chúng.
残暴的统治政策,以暴力和专制压迫人民。
Chính sách cai trị tàn bạo, dùng thủ đoạn áp bức và độc đoán đối với dân chúng.
Ví dụ
人民起来反抗暴政。【】Nhân dân đã đứng lên chống lại bạo chính.
残暴的统治使人民的生活非常艰难。【】Bạo chính khiến đời sống người dân vô cùng khổ cực.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạo chính (Noun)
Danh từ + bạo chínhGiới từ + bạo chínhĐộng từ + bạo chính
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
暴政的受害者 nạn nhân của bạo chính | 无辜的平民是暴政的受害者。 Những người dân vô tội là nạn nhân của bạo chính. |
暴政时期 thời kỳ bạo chính | 历史记录了许多血腥的暴政时期。 Lịch sử ghi lại nhiều thời kỳ bạo chính đẫm máu. |