Anh - Việt
bạo chúa
Danh từ
bạo chúa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người cai trị độc ác, áp bức và dùng quyền lực một cách tàn nhẫn.
残暴、压迫人民的统治者。
Người cai trị độc ác, áp bức và dùng quyền lực một cách tàn nhẫn.
Ví dụ
那个暴君残酷地统治着这个国家。【】Bạo chúa đó cai trị đất nước bằng sự tàn nhẫn.
人民最终推翻了那个暴君。【】Người dân cuối cùng đã lật đổ bạo chúa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạo chúa (Noun)
Danh từ + bạo chúaSố lượng + bạo chúabạo chúa + Tính từĐộng từ + bạo chúa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
暴君的统治 sự cai trị của bạo chúa | 暴君的统治持续了很多年。 Sự cai trị của bạo chúa đã kéo dài nhiều năm. |