Anh - Việt
báo chương
Danh từ
báo chương (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hoạt động thu thập, viết và đưa tin tức trên báo chí.
从事新闻采访、写作和报道的行业。
Hoạt động thu thập, viết và đưa tin tức trên báo chí.
Ví dụ
她从二十岁起就从事新闻工作。【】Cô ấy theo nghề báo chương từ năm hai mươi tuổi.
许多年轻人想学新闻专业,以成为记者。【】Nhiều người trẻ muốn học báo chương để trở thành phóng viên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của báo chương (Noun)
Danh từ + báo chươngbáo chương + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
新闻职业道德 đạo đức báo chương | 记者必须遵守新闻职业道德。 Phóng viên phải tuân thủ đạo đức báo chương. |
新闻自由 tự do báo chương | 新闻自由是民主社会的基础。 Tự do báo chương là nền tảng của một xã hội dân chủ. |
新闻奖 giải thưởng báo chương | 她的文章获得了全国新闻奖。 Bài viết của cô ấy đã giành giải thưởng báo chương quốc gia. |