Anh - Việt
báo cô
Động từ
báo cô (Động từ)
Nghĩa 01 · sống bám người khác, không chịu làm việc
依赖他人
sống bám người khác, không chịu làm việc
Ví dụ
他总是靠别人生活,不工作。【】Anh ấy luôn báo cô bố mẹ mà không làm việc.
你不能总靠别人生活,这是错误的。【】Bạn không thể mãi báo cô người khác, điều đó sai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa