Anh - Việt
bào cóc
Danh từ
bào cóc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại bào nhỏ cầm tay, lưỡi ngắn, dùng để bào nhẵn gỗ ở những chỗ nhỏ.
一种小型手用刨子,用于刨平木材的小部位。
Loại bào nhỏ cầm tay, lưỡi ngắn, dùng để bào nhẵn gỗ ở những chỗ nhỏ.
Ví dụ
木匠用小刨子把小桌子的边缘刨平。【】Ông thợ mộc dùng bào cóc để bào nhẵn cạnh cái bàn nhỏ.
我买了一把小刨子来修理卡住的门。【】Tôi mua một cái bào cóc để sửa cánh cửa bị kẹt.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bào cóc (Noun)
Danh từ + bào cócbào cóc + Danh từbào cóc + Tính từĐộng từ + bào cóc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
块刨的刀片 lưỡi bào cóc | 他开工前先检查块刨的刀片。 Anh ấy kiểm tra lưỡi bào cóc trước khi làm việc. |