Anh - Việt
bao dai
Tính từCụm từ
bao dai (Tính từ)
bao dai (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Cách viết không dấu của “bao dài”, dùng để hỏi độ dài nhưng không tự nhiên; thường nói “dài bao nhiêu”.
“bao dài”的无声调写法,用于询问长度,但说法不自然;通常说“dài bao nhiêu”。
Cách viết không dấu của “bao dài”, dùng để hỏi độ dài nhưng không tự nhiên; thường nói “dài bao nhiêu”.
Ví dụ
“bao dai”的问法不自然;应该说“dài bao nhiêu”。【】Cách hỏi “bao dai” không tự nhiên; hãy nói “dài bao nhiêu?”.
用规范越南语时,不要问“Cây cầu này bao dai?”。【】Đừng hỏi “Cây cầu này bao dai?” khi nói tiếng Việt chuẩn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa